similar technologies

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Các công nghệ tương tự

💬 Ví dụ

  1. Studio executives are closely monitoring the situation as they consider integrating similar technologies into their production pipelines.

    Các giám đốc điều hành studio đang theo dõi sát sao tình hình khi họ cân nhắc việc tích hợp các công nghệ tương tự vào quy trình sản xuất của mình.