significant physical trauma

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Chấn thương vật lý nghiêm trọng

💬 Ví dụ

  1. The rescue workers suffered significant physical trauma during the building collapse.

    Các nhân viên cứu hộ đã bị chấn thương vật lý nghiêm trọng trong vụ sập tòa nhà.