significant number

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Một số lượng đáng kể; Con số có ý nghĩa thống kê

💬 Ví dụ

  1. A significant number of underdog teams have successfully navigated the grueling qualification process.

    Một số lượng đáng kể các đội yếu thế đã vượt qua thành công quá trình vòng loại khắc nghiệt.

  2. The researchers concluded that a significant number of participants showed improvement after the trial.

    Các nhà nghiên cứu kết luận rằng một số lượng đáng kể người tham gia đã cho thấy sự cải thiện sau thử nghiệm.