significant move

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Biện pháp quan trọng; bước đi đáng kể; Nước đi quyết định

💬 Ví dụ

  1. In a significant move that reshapes regional dynamics, Algeria officially announced the immediate severance of diplomatic relations with the United Arab Emirates.

    Trong một động thái đáng kể làm thay đổi dynamics khu vực, Algeria chính thức tuyên bố cắt đứt ngay lập tức quan hệ ngoại giao với Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.

  2. The company's decision to invest heavily in renewable energy was seen as a significant move towards sustainability.

    Quyết định đầu tư mạnh mẽ vào năng lượng tái tạo của công ty được xem là một bước tiến quan trọng hướng tới tính bền vững.

  3. The grandmaster made a significant move by sacrificing his queen to secure a winning endgame.

    Đại kiện tướng đã hy sinh hậu để đảm bảo thắng lợi ở tàn cuộc, thực hiện một nước đi quan trọng.