significant momentum

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Đà phát triển đáng kể; Động lượng đáng kể

💬 Ví dụ

  1. The social movement gained significant momentum through digital platforms.

    Phong trào xã hội đã đạt được đà phát triển đáng kể thông qua các nền tảng kỹ thuật số.

  2. The heavy boulder rolled down the hill with significant momentum.

    Tảng đá nặng lăn xuống đồi với động lượng đáng kể.