significant indicators

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Chỉ số có ý nghĩa; Tín hiệu đáng kể

💬 Ví dụ

  1. Investors view these moves as significant indicators of long-term growth.

    Các nhà đầu tư xem những động thái này là những chỉ báo quan trọng cho tăng trưởng dài hạn.

  2. The researchers identified several significant indicators of climate change in the polar ice cores.

    Các nhà nghiên cứu đã xác định được một số chỉ số đáng kể về biến đổi khí hậu trong các lõi băng cực.