shuttered medical facilities

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Cơ sở y tế đóng cửa

💬 Ví dụ

  1. The community struggled to access healthcare after several shuttered medical facilities left the area underserved.

    Cộng đồng gặp khó khăn trong việc tiếp cận chăm sóc y tế sau khi một số cơ sở y tế đóng cửa khiến khu vực này bị thiếu hụt dịch vụ.