shut down

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. đóng cửa, dừng hoạt động; tắt thiết bị

💬 Ví dụ

  1. The factory was shut down due to safety concerns.

    Nhà máy đã bị đóng cửa do lo ngại về an toàn.

  2. Please shut down the computer before leaving.

    Vui lòng tắt máy tính trước khi rời đi.