shocked by
📖 Định nghĩa
-
sốc với điều gì đó
💬 Ví dụ
-
He was shocked by the news of the accident.
Anh ấy sốc với tin tức về vụ tai nạn.
He was shocked by the news of the accident.
Anh ấy sốc với tin tức về vụ tai nạn.