shared in

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. chia sẻ hoặc tham gia vào điều gì đó cùng người khác (quá khứ)

💬 Ví dụ

  1. She shared in the joy of the family reunion.

    Cô ấy đã chia sẻ niềm vui từ buổi gặp mặt gia đình.