shared in
📖 Định nghĩa
-
chia sẻ hoặc tham gia vào điều gì đó cùng người khác (quá khứ)
💬 Ví dụ
-
She shared in the joy of the family reunion.
Cô ấy đã chia sẻ niềm vui từ buổi gặp mặt gia đình.
She shared in the joy of the family reunion.
Cô ấy đã chia sẻ niềm vui từ buổi gặp mặt gia đình.