several near-misses

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. vài lần suýt gặp nạn; vài lần suýt thành công

💬 Ví dụ

  1. The pilot reported several near-misses with other aircraft during the storm.

    Phi công báo cáo đã có vài lần suýt va chạm với các máy bay khác trong cơn bão.

  2. Japan struggled to find the back of the net despite several near-misses.

    Nhật Bản gặp khó khăn trong việc ghi bàn dù có vài lần suýt ghi điểm.