seven-year exile

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Cuộc lưu đày bảy năm; Sự vắng bóng bảy năm

💬 Ví dụ

  1. After the political coup, the leader began a seven-year exile in a neighboring country.

    Sau cuộc đảo chính chính trị, nhà lãnh đạo đã bắt đầu cuộc lưu đày bảy năm ở một quốc gia láng giềng.

  2. The team's victory ended their seven-year exile from the top division.

    Chiến thắng của đội đã chấm dứt bảy năm vắng bóng khỏi giải đấu cao nhất.