seven-year absence

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự vắng mặt bảy năm

💬 Ví dụ

  1. The team finally returned to the top division after a seven-year absence.

    Đội bóng cuối cùng đã trở lại giải đấu cao nhất sau bảy năm vắng bóng.