setups

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈsɛˌtʌps/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    cài đặt; cấu hình; ví dụ về việc thiết lập

💬 Ví dụ

  1. The server setups require maintenance.

    Cài đặt máy chủ cần bảo trì.

  2. There were many setups in the lab.

    Có nhiều cài đặt trong phòng thí nghiệm.