set up

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. thành lập hoặc tạo ra điều gì đó, chẳng hạn như doanh nghiệp hoặc tổ chức; sắp xếp hoặc chuẩn bị thiết bị để sử dụng

💬 Ví dụ

  1. They set up a new charity to help the homeless.

    Họ thành lập một tổ chức từ thiện mới để giúp đỡ người vô gia cư.

  2. Please set up the projector before the meeting starts.

    Vui lòng thiết lập máy chiếu trước khi cuộc họp bắt đầu.