set out

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. bắt đầu một chuyến đi hoặc nhiệm vụ với kế hoạch cụ thể; giải thích hoặc mô tả chi tiết điều gì đó

💬 Ví dụ

  1. They set out early in the morning to reach the summit.

    Họ xuất phát sớm vào buổi sáng để đến đỉnh núi.

  2. The report sets out the reasons for the policy change.

    Báo cáo nêu rõ lý do cho việc thay đổi chính sách.