separated from

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. đã bị tách rời khỏi ai đó hoặc điều gì đó

💬 Ví dụ

  1. The children were separated from their parents during the evacuation.

    Trẻ em bị tách rời khỏi cha mẹ trong quá trình sơ tán.