sent away
definitions
-
to have been dismissed or removed from a place, often by force or authorityvi: bị gửi đi khỏi một nơi, thường là bằng cách ép buộc hoặc quyền lực
-
to have been sent to a distant location or personvi: bị gửi đến một địa điểm hoặc người ở xa
examples
-
The trespassers were sent away by the police.
Những kẻ xâm nhập bị cảnh sát đuổi đi.
-
The package was sent away to her sister.
Gói hàng đã được gửi cho chị gái.