sensitive investigation materials

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tài liệu điều tra nhạy cảm

💬 Ví dụ

  1. The agency must ensure that sensitive investigation materials are kept in a secure location to prevent leaks.

    Cơ quan phải đảm bảo rằng các tài liệu điều tra nhạy cảm được giữ ở nơi an toàn để tránh rò rỉ.