sensibilities
🇺🇸 /ˌsɛnsɪˈbɪlɪtiːz/
📖 Định nghĩa
-
noun
cảm xúc; tiêu chuẩn; cảm giác đạo đức
💬 Ví dụ
-
respect her sensibilities
kính trọng cảm xúc của cô ấy
-
offended his sensibilities
làm tổn thương cảm giác đạo đức của anh ấy