selection process

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. quá trình lựa chọn; quá trình chọn lọc

💬 Ví dụ

  1. The selection process for the new artwork is rigorous to ensure high quality.

    Quá trình lựa chọn tác phẩm nghệ thuật mới rất nghiêm ngặt để đảm bảo chất lượng cao.

  2. Natural selection is a key biological selection process.

    Chọn lọc tự nhiên là một quá trình chọn lọc sinh học then chốt.