selection committees

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hội đồng tuyển chọn

💬 Ví dụ

  1. Selection committees prioritize ventures demonstrating tangible traction and innovative solutions.

    Các hội đồng tuyển chọn ưu tiên những dự án chứng minh được sự tăng trưởng rõ rệt và các giải pháp đổi mới.