seismologists

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˌsaɪˈzmɑlədʒəsts/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Các nhà khoa học nghiên cứu động đất và sóng địa chấn.

💬 Ví dụ

  1. Seismologists monitor fault lines.

    Các nhà địa chấn giám sát các đứt gãy.