seismic activity

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. hoạt động địa chấn; biến động lớn

💬 Ví dụ

  1. The region has experienced increased seismic activity due to the movement of tectonic plates.

    Khu vực này đã trải qua hoạt động địa chấn gia tăng do sự chuyển động của các mảng kiến tạo.

  2. The sudden resignation of the CEO caused seismic activity within the company's stock market value.

    Sự từ chức đột ngột của CEO đã gây ra những biến động lớn trong giá trị thị trường chứng khoán của công ty.