see in

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. tiếp đón ai đó vào một địa điểm hoặc sự kiện; nhận thức hoặc hiểu điều gì đó

💬 Ví dụ

  1. We will see in the new manager tomorrow.

    Chúng tôi sẽ tiếp đón quản lý mới vào ngày mai.

  2. I can't see in the dark.

    Tôi không thể nhìn thấy trong bóng tối.