second round

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Vòng thứ hai; Vòng hai; Vòng đàm phán thứ hai; Hiệp hai; Một vòng rượu nữa

💬 Ví dụ

  1. Scottie Scheffler also played strongly in his second round.

    Scottie Scheffler cũng đã thi đấu rất tốt trong vòng thứ hai.

  2. If no candidate wins a majority, a second round will be held next week.

    Nếu không có ứng cử viên nào giành được đa số phiếu, vòng hai sẽ được tổ chức vào tuần tới.

  3. The union leaders agreed to enter a second round of negotiations tomorrow.

    Các nhà lãnh đạo công đoàn đã đồng ý bước vào vòng đàm phán thứ hai vào ngày mai.

  4. The boxer knocked out his opponent during the second round.

    Võ sĩ đã hạ đo ván đối thủ trong hiệp hai.

  5. After dinner, we decided to order a second round at the bar.

    Sau bữa tối, chúng tôi quyết định gọi thêm một vòng nữa tại quán bar.