second nature

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. điều gì đó đã trở nên quen thuộc hoặc quen thuộc đến mức được thực hiện một cách tự động mà không cần nỗ lực có ý thức

💬 Ví dụ

  1. After years of practice, playing the piano has become second nature to him.

    Sau nhiều năm thực hành, chơi piano đã trở thành bản năng thứ hai của anh ấy.