second nature
definitions
-
something that has become so familiar or habitual that it is done automatically without conscious effortvi: điều gì đó đã trở nên quen thuộc hoặc quen thuộc đến mức được thực hiện một cách tự động mà không cần nỗ lực có ý thức
examples
-
After years of practice, playing the piano has become second nature to him.
Sau nhiều năm thực hành, chơi piano đã trở thành bản năng thứ hai của anh ấy.