second nature

language: vi

definitions

  1. something that has become so familiar or habitual that it is done automatically without conscious effort
    vi: điều gì đó đã trở nên quen thuộc hoặc quen thuộc đến mức được thực hiện một cách tự động mà không cần nỗ lực có ý thức

examples

  1. After years of practice, playing the piano has become second nature to him.

    Sau nhiều năm thực hành, chơi piano đã trở thành bản năng thứ hai của anh ấy.