second goal

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Bàn thắng thứ hai; Mục tiêu thứ hai

💬 Ví dụ

  1. The second goal further cemented their dominance, resulting from a well-executed set-piece routine.

    Bàn thắng thứ hai càng củng cố thêm sự thống trị của họ, kết quả từ một tình huống cố định được thực hiện tốt.

  2. With the first phase complete, the second goal is to increase user retention rates.

    Sau khi hoàn thành giai đoạn đầu tiên, mục tiêu thứ hai là tăng tỷ lệ giữ chân người dùng.