school supplies

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. dụng cụ học tập

💬 Ví dụ

  1. The charity provides school supplies to children in need.

    Tổ chức từ thiện cung cấp dụng cụ học tập cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.