school supplies
📖 Định nghĩa
-
dụng cụ học tập
💬 Ví dụ
-
The charity provides school supplies to children in need.
Tổ chức từ thiện cung cấp dụng cụ học tập cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.
The charity provides school supplies to children in need.
Tổ chức từ thiện cung cấp dụng cụ học tập cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.