school buildings

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. tòa nhà trường học

💬 Ví dụ

  1. Structural engineers were dispatched to conduct thorough inspections of school buildings.

    Các kỹ sư kết cấu đã được cử đi để tiến hành kiểm tra kỹ lưỡng các tòa nhà trường học.