scheduled aerial display

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. màn trình diễn hàng không đã lên lịch

💬 Ví dụ

  1. The crowd gathered at the airfield to watch the scheduled aerial display.

    Đám đông tập trung tại sân bay để xem màn trình diễn hàng không đã lên lịch.