scenic

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /ˈsiːnɪk/ 🇺🇸 /ˈsiːnɪk/

📖 Định nghĩa

  1. adjective
    phong cảnh đẹp; thuộc về phông sân khấu; thuộc cảnh; cảnh quan
  2. noun
    đường cảnh quan; ảnh phong cảnh

🔗 Chi tiết

Dạng từ

So sánh hơn: more scenic So sánh nhất: most scenic

Cụm từ cố định

scenic routescenic beautyscenic viewscenic drivescenic spotscenic area

Từ phái sinh

scenicallysceneryscene

Từ đồng nghĩa

picturesquebeautifulpanoramicbreathtakingstunningidyllic

Từ trái nghĩa

uglyunsightlydrabbland

Dễ nhầm lẫn

scenery
EN: 'Scenery' is the noun referring to the natural landscape itself; 'scenic' is the adjective describing something that has or provides beautiful scenery.
vi: 'Scenery' là danh từ chỉ cảnh quan thiên nhiên nói chung; 'scenic' là tính từ dùng để mô tả thứ gì đó có hoặc mang lại khung cảnh đẹp.
scene
EN: 'Scene' refers to a specific view, setting, or event; 'scenic' is the adjective meaning relating to beautiful natural views.
vi: 'Scene' đề cập đến một khung cảnh cụ thể, bối cảnh hoặc sự kiện; 'scenic' là tính từ mang nghĩa liên quan đến những khung cảnh thiên nhiên đẹp đẽ.

Mẹo chính tả

EN: Remember that 'scenic' ends in '-ic' (not '-ick'), and the adverb form is 'scenically' with a double 'l'.
vi: Hãy nhớ rằng 'scenic' kết thúc bằng '-ic' (không phải '-ick'), và dạng trạng từ là 'scenically' với chữ 'l' kép.

💬 Ví dụ

  1. We took the scenic route along the coast instead of the highway.

    Chúng tôi đi theo con đường phong cảnh đẹp ven biển thay vì đường cao tốc.

  2. The scenic designer created an elaborate backdrop for the opera.

    Nhà thiết kế cảnh quan đã tạo ra một phông nền tinh xảo cho vở opera.

  3. The mural is a scenic representation of rural life in the nineteenth century.

    Bức tranh tường là một hình ảnh phong cảnh về cuộc sống nông thôn vào thế kỷ 19.

  4. The park service has designated several scenics through the mountain region.

    Dịch vụ công viên đã chỉ định một số đường cảnh quan xuyên qua khu vực núi non.

  5. The gift shop sold postcards and scenics of the national park.

    Cửa hàng quà tặng bán bưu thiếp và ảnh phong cảnh của công viên quốc gia.