scandal-tarnished

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. adjective
    bị vấy bẩn bởi bê bối

💬 Ví dụ

  1. The politician's career was ruined by his scandal-tarnished past.

    Sự nghiệp của chính trị gia đã bị hủy hoại bởi quá khứ bị vấy bẩn bởi bê bối.