scale back

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. giảm quy mô hoặc phạm vi của điều gì đó

💬 Ví dụ

  1. The company decided to scale back its operations due to financial difficulties.

    Do những khó khăn về tài chính, công ty đã quyết định giảm quy mô hoạt động của mình.