saw through
definitions
-
to successfully complete a difficult task or to see the true nature of somethingvi: thành công hoàn thành một nhiệm vụ khó khăn; nhìn thấu bản chất của điều gì đó
-
to cut through something with a sawvi: cắt xuyên qua một vật bằng cưa
examples
-
She saw through the deception and refused to sign the contract.
Cô ấy nhìn thấu sự lừa dối và từ chối ký hợp đồng.
-
He saw through the thick wood with a chainsaw.
Anh ấy cắt xuyên qua gỗ dày bằng cưa xích.