saturday morning
📖 Định nghĩa
-
sáng thứ Bảy
💬 Ví dụ
-
The group entered the cave on a Saturday morning.
Nhóm đã đi vào hang động vào một sáng thứ Bảy.
The group entered the cave on a Saturday morning.
Nhóm đã đi vào hang động vào một sáng thứ Bảy.