sat on
definitions
-
past tense of sit on; to have been in a seated position on somethingvi: quá khứ của ngồi trên cái gì; đã ngồi trên cái gì
-
past tense of sit on; to have delayed or obstructed something by inactionvi: quá khứ của ngồi trên cái gì; đã kéo dài hoặc cản trở điều gì đó bằng cách không hành động
examples
-
He sat on the bench for an hour.
Anh ấy đã ngồi trên ghế đá trong một giờ.
-
The judge sat on the case for weeks.
Thẩm phán đã để vụ án đó trong tình trạng chờ đợi trong nhiều tuần.