safety standards

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. tiêu chuẩn an toàn

💬 Ví dụ

  1. Community leaders have called for a thorough review of safety standards across all industrial facilities in the region.

    Các nhà lãnh đạo cộng đồng đã kêu gọi xem xét kỹ lưỡng các tiêu chuẩn an toàn tại tất cả các cơ sở công nghiệp trong khu vực.