safety protocols

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. quy trình an toàn

💬 Ví dụ

  1. All employees must strictly follow the safety protocols to prevent workplace injuries.

    Tất cả nhân viên phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình an toàn để tránh chấn thương tại nơi làm việc.