safety checks

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. kiểm tra an toàn

💬 Ví dụ

  1. Emergency services were quickly deployed to assess structural damage and coordinate safety checks.

    Các dịch vụ khẩn cấp đã nhanh chóng được triển khai để đánh giá thiệt hại về cấu trúc và phối hợp kiểm tra an toàn.