safe-haven

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Nơi hoặc tình huống cung cấp sự bảo vệ khỏi nguy hiểm; Tài sản đầu tư duy trì hoặc tăng giá trị trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế; Quốc gia hoặc lãnh thổ cung cấp bảo vệ pháp lý hoặc tị nạn cho cá nhân bị truy nã

💬 Ví dụ

  1. The island served as a safe-haven for refugees fleeing the war.

    Hòn đảo đã phục vụ như một nơi trú ẩn cho những người tị nạn chạy trốn chiến tranh.

  2. Investors often turn to gold as a safe-haven during inflationary periods.

    Các nhà đầu tư thường chuyển sang vàng như một nơi trú ẩn an toàn trong thời kỳ lạm phát.

  3. The fugitive hoped to find a safe-haven in a country with no extradition treaty.

    Tên tội phạm bỏ trốn hy vọng tìm thấy nơi trú ẩn an toàn ở một quốc gia không có hiệp định dẫn độ.