rush out
definitions
-
to go out quickly, often to help or attend to somethingvi: ra đi nhanh chóng, thường để giúp đỡ hoặc xử lý điều gì đó
examples
-
She rushed out to help her neighbor with the groceries.
Cô ấy rời đi nhanh chóng để giúp hàng xóm với đồ tạp hóa.