rush into
definitions
-
to start doing something quickly and without thinking carefullyvi: bắt đầu làm điều gì đó một cách vội vã mà không suy nghĩ kỹ
examples
-
Don't rush into a decision without considering all the options.
Đừng vội đưa ra quyết định mà không xem xét tất cả các lựa chọn.