rupee

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ruːˈpiː/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    rupee; món hoặc tờ giấy bạc rupee

💬 Ví dụ

  1. The rupee is India's currency.

    Rupee là đồng tiền của Ấn Độ.

  2. He paid with a rupee.

    Anh ấy trả bằng rupee.