running down
definitions
-
to criticize or belittle someonevi: chỉ trích hoặc hạ thấp ai đó
-
to damage or injure by hitting with a vehiclevi: gây hư hỏng hoặc thương tích bằng phương tiện giao thông
examples
-
Stop running down your colleagues; they work hard.
Đừng chỉ trích đồng nghiệp của bạn; họ làm việc chăm chỉ.
-
The car ran down a pedestrian crossing the street.
Xe đã tông người đi bộ đang băng qua đường.