running away
definitions
-
to leave a place or situation without permission or to escapevi: chạy trốn
examples
-
The children were caught running away from home.
Trẻ em bị bắt khi đang chạy trốn khỏi nhà.
The children were caught running away from home.
Trẻ em bị bắt khi đang chạy trốn khỏi nhà.