run off with
definitions
-
to steal something and leave with itvi: cướp lấy và chạy trốn với nó
examples
-
The thief ran off with the jewelry.
Tên trộm cướp lấy đồ trang sức và chạy trốn với nó.
The thief ran off with the jewelry.
Tên trộm cướp lấy đồ trang sức và chạy trốn với nó.