rumors

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /ˈruːməz/ 🇺🇸 /ˈruːmɜrz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    tin đồn
  2. verb
    lan truyền tin đồn

💬 Ví dụ

  1. The rumors spread quickly.

    Tin đồn lan truyền nhanh chóng.

  2. They began to rumor the news.

    Họ bắt đầu lan truyền tin đồn.