routine visit

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Chuyến thăm định kỳ; Chuyến kiểm tra định kỳ

💬 Ví dụ

  1. Her routine visit to the neighborhood convenience store became the stage for a pivotal moment.

    Chuyến ghé thăm cửa hàng tiện lợi trong khu phố như thường lệ của cô đã trở thành bối cảnh cho một khoảnh khắc then chốt.

  2. The technician performed a routine visit to ensure the machinery was functioning correctly.

    Kỹ thuật viên đã thực hiện một chuyến kiểm tra định kỳ để đảm bảo máy móc hoạt động bình thường.