roster

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /ˈrɒstə/ 🇺🇸 /ˈrɑstɜr/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Danh sách thành viên; lịch trực; danh sách nhân sự; danh sách cầu thủ; danh sách vụ án
  2. verb
    Xếp lịch làm việc; đưa vào danh sách

🔗 Chi tiết

Dạng từ

đếm được Số nhiều: rosters Ngôi 3 số ít: rosters Thì quá khứ: rostered Phân từ quá khứ: rostered Phân từ hiện tại: rostering

Cụm từ cố định

duty rosteron the rostermake the rosterroster spotroster of playersteam roster

Từ phái sinh

rostering

Từ đồng nghĩa

listregisterrollschedulelineuproll call

Dễ nhầm lẫn

roaster
EN: 'roaster' is a cooking appliance or a person who roasts; 'roster' is a list or schedule of people.
vi: 'roaster' là thiết bị nấu ăn hoặc người nướng; 'roster' là danh sách hoặc lịch trình của mọi người.
register
EN: 'register' is a broader term for an official record or list; 'roster' specifically implies a list of people assigned to duties or turns.
vi: 'register' là thuật ngữ rộng hơn cho một hồ sơ hoặc danh sách chính thức; 'roster' cụ thể ám chỉ danh sách những người được phân công nhiệm vụ hoặc ca làm việc.

Mẹo chính tả

EN: Do not confuse 'roster' (a list/schedule) with 'roaster' (a cooking device). The 'e' and 'a' are swapped.
vi: Đừng nhầm lẫn giữa 'roster' (danh sách/lịch trình) với 'roaster' (thiết bị nấu ăn). Chữ 'e' và 'a' đã bị đổi chỗ.

💬 Ví dụ

  1. The coach announced the starting roster for the championship game.

    Huấn luyện viên đã công bố danh sách ra sân chính thức cho trận chung kết.

  2. The hospital posted the new nursing roster for the upcoming month.

    Bệnh viện đã niêm yết lịch trực mới cho y tá trong tháng tới.

  3. The sergeant checked the roster to ensure all soldiers were accounted for.

    Trung sĩ đã kiểm tra danh sách để đảm bảo tất cả binh lính đều có mặt.

  4. The team had to trim its roster to 25 players before the season began.

    Đội bóng đã phải cắt giảm danh sách xuống còn 25 người trước khi mùa giải bắt đầu.

  5. The judge reviewed the roster of cases scheduled for the day.

    Thẩm phán đã xem xét danh sách các vụ án được lên lịch cho ngày hôm đó.

  6. She was rostered for the night shift three times this week.

    Cô ấy được xếp làm ca đêm ba lần trong tuần này.

  7. The new recruit was rostered into the third battalion.

    Người lính mới được điều động về trung đoàn thứ ba.